清道

qīng dào thanh đạo

Hán Việt: thanh đạo · Pinyin: qīng dào

Tổng quan

quét dọn đường | phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Cấu tạo: (thanh) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét dọn đường | phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清淨無為的道理。《淮南子.原道》:「是故聖人守清道而抱雌節,因循應變。」 2.舊時帝王或官員出行時,需清除道路,驅散行人,稱為「清道」。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「且夫清道而後行,中路而後馳,猶時有銜橛之變。」南朝梁.沈約〈齊明帝哀策文〉:「伐金鼓以清道,揚悲笳而啟路。」 3.掃除道路。如:「清道夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清净无为之道; 又称净街。清除道路,驱散行人。旧时常于帝王﹑官员出行时行之; 清扫街道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清净无为之道。 2.又称净街。清除道路,驱散行人。旧时常于帝王﹑官员出行时行之。 3.清扫街道。

Eng

  • CC-CEDICT to clean the street|to clear the road (i.e. get rid of people for passage of royalty or VIP)
  • Cihui to clean the street; to clear the road (i.e. get rid of people for passage of royalty or VIP)