清還

qīng hái thanh hoàn

Hán Việt: thanh hoàn · Pinyin: qīng hái

Tổng quan

hoàn trả: trả lại

Cấu tạo: (thanh) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn trả: trả lại
  • Cihui hoàn trả; trả lại。清理歸還。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部歸還清楚。《二十年目睹之怪現狀》第八十七回:「除了一得了差缺,即連本帶利清還外,還答應養老他。」

Eng

  • Cihui 清還 īnghuán v. clear up and pay back (debts/etc.)