清郎

qīng láng thanh lang

Hán Việt: thanh lang · Pinyin: qīng láng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北齐尚书郎袁聿修,因其清廉,故称。《北史.袁聿修传》"初﹐聿修为尚书郎十年﹐未曾受升酒之遗。尚书邢邵与聿修旧款﹐每省中语戏﹐臭聿修为清郎。"后用以指清廉的郎中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北齐尚书郎袁聿修,因其清廉,故称。《北史.袁聿修传》"初﹐聿修为尚书郎十年﹐未曾受升酒之遗。尚书邢邵与聿修旧款﹐每省中语戏﹐臭聿修为清郎。"后用以指清廉的郎中。