清醇

qīng chún thanh thuần

Hán Việt: thanh thuần · Pinyin: qīng chún

Tổng quan

tinh khiết (mùi, vị)。(氣味、滋味)清而純正。 酒味清醇可口。 mùi rượu tinh khiết rất ngon.

Cấu tạo: (thanh) + (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh khiết (mùi, vị)。(氣味、滋味)清而純正。 酒味清醇可口。 mùi rượu tinh khiết rất ngon.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾淨純正。《後漢書.卷四十九.仲長統傳》:「清醇之酎,敗而不可飲。」《文選.嵇康.琴賦》:「蘭肴兼御,旨酒清醇。」也作「輕浮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清澈纯正酒味清醇|清醇的空气。

Eng

  • Cihui 清醇 qīngchún s.v. pure (in taste/smell)