清零

qīng líng thanh linh

Hán Việt: thanh linh · Pinyin: qīng líng

Tổng quan

khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu | cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường) | làm trống (tài khoản ngân hàng) | xóa sổ (một căn bệnh) | (tin học) xóa bộ nhớ | xóa dữ liệu ổ cứng

Cấu tạo: (thanh) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu | cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường) | làm trống (tài khoản ngân hàng) | xóa sổ (một căn bệnh) | (tin học) xóa bộ nhớ | xóa dữ liệu ổ cứng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到将计算机等电子设备的存储器上面的数字清除,恢复为零的原始状态:手动~丨硬盘~丨打印机~。

Eng

  • CC-CEDICT to restore sth to its initial state|to reset (an odometer etc)|to empty (a bank account)|to eradicate (a disease)|(computing) to clear (memory)|to zero (a hard drive)
  • Cihui to restore sth to its initial state; to reset (an odometer etc); to empty (a bank account); to eradicate (a disease); (computing) to clear (memory); to zero (a hard drive)