清音

qīng yīn thanh âm

Hán Việt: thanh âm · Pinyin: qīng yīn

Tổng quan

(ngữ âm) âm vô thanh

Cấu tạo: (thanh) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngữ âm) âm vô thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悠揚嘹亮的聲音。《文選.左思.招隱詩二首之一》:「非必絲與竹,山水有清音。」唐.張文姬〈沙上鷺〉詩:「沙頭一水禽,鼓翼揚清音。」 2.婚喪中所用的吹奏樂。 3.不著戲服,不作表情且無伴奏的戲曲演唱。如崑曲有清音班。 4.流行於四川省的曲藝。用琵琶、二胡等伴奏。 5.聲韻學上指發音時聲帶不振動的音。如國語注音符號裡的ㄅ、ㄆ、ㄈ、ㄉ、ㄊ等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清越的声音; 发音时声带不振动的音。与浊音相对; 曲艺的一种。流行于四川省,用琵琶﹑二胡等伴奏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清越的声音。 2.发音时声带不振动的音。与浊音相对。 3.曲艺的一种。流行于四川省,用琵琶﹑二胡等伴奏。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetics) voiceless sound
  • Cihui (phonetics) voiceless sound

ja

  • JMdict syllable with an unvoiced consonant (except p; in Japanese)|syllable written without a dakuten or handakuten|clear sound