清颜

thanh nhan

Hán Việt: thanh nhan

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (nhan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清秀美好的容顏。晉.陸機〈日出東南隅行〉:「高臺多妖麗,濬房出清顏。」 2.敬稱對方的容顏莊嚴清正。《南史.卷六○.列傳.孔休源》:「不期忽覯清顏,頓袪鄙吝。」宋.蘇軾〈答參寥書〉:「見寄數詩及近編,得一詳味,灑然如接清顏聽軟語也。」