清馨

qīng xīn thanh hinh

Hán Việt: thanh hinh · Pinyin: qīng xīn

Tổng quan

thơm mát; thơm dịu。清香。

Cấu tạo: (thanh) + (hinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơm mát; thơm dịu。清香。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清香。《楚辭.屈原.大招》:「清馨凍飲,不歠役只。」《宋史.卷一四一.樂志十六》:「時平天地俱清晏,兼金行萬寶,物盛藹清馨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清香;淡淡的香气远远地闻到茉莉花的清馨。

Eng

  • Cihui 清馨 qīngxīn <wr.> s.v. fresh/delicate (of aroma)