清齋

thanh trai

Hán Việt: thanh trai

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh trai (術語)清淨之持齋也。由下午至明旦不食,謂之齋。㘝釋氏要覽下曰:「今民俗以辰刻飲一杯水,終日不食,云清齋。」㘝謂茹素戒葷也。王維詩曰:「松下清齋折露葵。」㘝(雜名)楞嚴經曰:「我時辭佛,宴晦清齋。」(註)清齋,淨室也。☸

Eng

  • Cihui 清齋 īngzhāi n. <Budd.> vegetarian fast; abstinence from meat