渊薮

yuān sǒuuyên tẩu

Hán Việt: uyên tẩu · Pinyin: yuān sǒu

Tổng quan

nơi tụ tập (ví với nơi tập trung nhiều người và nhiều sự vật.). 罪惡的淵藪 nơi tập trung nhiều tội ác

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人或事物聚集的地方(渊:深水,鱼所聚处; 薮:水边草地,兽所聚处):罪恶的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淵,魚所居之處。藪,獸所聚之處。淵藪比喻人或物聚集的地方。《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「智略謀慮,朝之淵藪。」

Cấu tạo: 淵 (uyên) + 藪 (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác
  • Cihui (nghĩa bóng) hang ổ
  • Cihui sào huyệt
  • Cihui tổ
  • Cihui ổ
  • Cihui điểm nóng 罪惡的淵藪
  • Biên soạn 淵藪 uānsǒu n. haunt; purlieu; hotbed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淵,魚所居之處。藪,獸所聚之處。淵藪比喻人或物聚集的地方。《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「智略謀慮,朝之淵藪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人或事物聚集的地方(渊:深水,鱼所聚处; 薮:水边草地,兽所聚处):罪恶的~。

Eng

  • Cihui (lit.) gathering place of fish or other creatures; (fig.) haunt; lair; nest; den; hotbed

Từ liên quan

Gần nghĩa

淵儒 · 淵博 · 淵奥 · 淵慮 · 淵明 · 淵深 · 淵源 · 淵玄