渐增

jiān zēngtiệm tăng

Hán Việt: tiệm tăng · Pinyin: jiān zēng

Tổng quan

tập hợp, tụ họp lại, hái, lượm, thu thập, lấy, lấy lại, chun, nhăn, hiểu, nắm được; kết luận, suy ra, tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến, to ra, phóng đại, tăng lên, (y học) mưng mủ (nhọt), nhặt (cái gì

Cấu tạo: 漸 (tiệm) + 增 (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tăng dần
  • Biên soạn 漸增 iànzēng v. increase gradually

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gather

Eng

  • Cihui 漸增 iànzēng v. increase gradually

Đức

  • Handedict anwachsen

Từ liên quan

Gần nghĩa

渐增地 · 渐增的 · 增上 · 增产 · 增价 · 增值 · 增價 · 增光