渔场
ngư tràng
Hán Việt: ngư tràng · Pinyin: yú chǎng
Tổng quan
ngư trường; bãi đánh bắt cá
集中捕鱼的水域,一般为鱼群密集的地方。
海上的主要捕魚區域,多為魚群密集的地方。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngư trường
- VietPhrases bãi đánh bắt cá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 海上的主要捕魚區域,多為魚群密集的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集中捕鱼的水域,一般为鱼群密集的地方。
- Kaggle Zh-Vi fishing banks
Eng
- JMdict fishing grounds
- JMdict permitted fishing zone
- Cihui fishing ground
Đức
- Handedict Fischereigebiet, Fischgrund
ja
- JMdict 漁場(ぎょじょう)