漁夫
ngư phu
Hán Việt: ngư phu · Pinyin: yú fū
Tổng quan
ngư dân
Nghĩa
Việt
- Cihui ngư dân
- Cihui ngư phu ngư phu ☆Người đánh cá.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以捕魚維生的人。漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「入深淵刺蛟龍,抱鼉而出者,此漁夫之勇悍也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以捕鱼为业的男子。
Eng
- CC-CEDICT fisherman
- Cihui fisherman
ja
- JMdict fisherman