渔户

ngư hộ

Hán Việt: ngư hộ

Tổng quan

ngư dân; hộ đánh cá

新华 · Tân Hoa Đại lục

以捕魚為生的人家。《清史稿.卷四七六.循吏傳一.繆燧傳》:「舊有塗稅,出自漁戶網捕之地,後漁塗被占,苦賠累,為請罷之。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「石篋中白金一封,約六七十兩,紙裹亦錠,方拈起審視,失手落水中,倩漁戶投水求之,僅得一半。」

Cấu tạo: 漁 (ngư) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư hộ: ngư dân/hộ đánh cá
  • Tần suất từ ngư dân; hộ đánh cá
  • Biên soạn fishers; fishing families M:¹jiā

Eng

  • Cihui 漁戶 úhù n. fishers; fishing families M:¹jiā
  • Tần suất từ n. fishers; fishing families M:¹jiā

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渔家