漁民

yú mín ngư dân

Hán Việt: ngư dân · Pinyin: yú mín

Tổng quan

ngư dân | người dân đánh cá

Cấu tạo: (ngư) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư dân | người dân đánh cá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以捕魚為生的人。如:「政府造福漁民。」 2.欺凌百姓。《商君書.修權》:「夫廢法度而好私議,則姦臣鬻權以約祿,秩官之吏,隱下而漁民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以捕鱼为业的人。

Eng

  • CC-CEDICT fisherman|fisher folk
  • Cihui fisherman; fisher folk

ja

  • JMdict fishermen