減損

jiǎn sǔngiảm tổn

Hán Việt: giảm tổn · Pinyin: jiǎn sǔn

Tổng quan

giảm bớt; làm giảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

减少; 减弱虽经磨难,而斗志丝毫没有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

減少。《史記.卷二三.禮書》:「至于高祖,光有四海,叔孫通頗有所增益減損,大抵皆襲秦故。」

Cấu tạo: 減 (giảm) + 損 (tổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...), (pháp lý) sự vi phạm, sự làm trái luật (luật pháp) lấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín, làm giảm giá trị; chê bai, gièm pha, nói xấu; làm giảm
  • Biên soạn 減損 iǎnsǔn* n. depletion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減少。《史記.卷二三.禮書》:「至于高祖,光有四海,叔孫通頗有所增益減損,大抵皆襲秦故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减少; 减弱虽经磨难,而斗志丝毫没有~。
  • Kaggle Zh-Vi derogation

Eng

  • JMdict decrease
  • JMdict diminution
  • JMdict loss
  • JMdict impairment
  • Cihui to impair; to degrade; to decrease; to reduce; to weaken; to detract from; impairment (e.g. of financial assets)
  • Tần suất từ 減損 iǎnsǔn* n. depletion

ja

  • JMdict 減損(げんそん)

other

  • Nguồn khác Hao hụt đi, bớt đi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

增益