減肥

jiǎn féi giảm phì

Hán Việt: giảm phì · Pinyin: jiǎn féi

Tổng quan

giảm cân

Cấu tạo: (giảm) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm cân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減輕體重。如:「多運動可以減肥。」也作「減胖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采取节制饮食、增加锻炼等办法减轻肥胖的程度:你太胖,得减肥了。

Eng

  • CC-CEDICT to lose weight
  • Cihui to lose weight