減膳
giảm thiện
Hán Việt: giảm thiện · Pinyin: jiǎn shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減少食物的種類及分量。古代帝王常於發生天災時減膳,以表示自責。《晉書.卷七.成帝紀》:「三月,旱,詔太官減膳,免所旱郡縣繇役。」唐.李商隱〈送千牛李將軍赴闕五十韻〉:「蒸雞殊減膳,屑麴異和羹。」
Hán Việt: giảm thiện · Pinyin: jiǎn shàn