減計

jiǎn jì giảm kế

Hán Việt: giảm kế · Pinyin: jiǎn jì

Tổng quan

ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)

Cấu tạo: (giảm) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi giảm (tức là giảm giá trị kỳ vọng của khoản vay)

Eng

  • CC-CEDICT to write down (i.e. to decrease the expected value of a loan)
  • Cihui to write down (i.e. to decrease the expected value of a loan)