減負

jiǎn fù giảm phụ

Hán Việt: giảm phụ · Pinyin: jiǎn fù

Tổng quan

giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Cấu tạo: (giảm) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减轻过重的、不合理的负担:治理乱收费,给农民~。

Eng

  • CC-CEDICT to alleviate a burden on sb
  • Cihui to alleviate a burden on sb