渠儂
cừ nông
Hán Việt: cừ nông · Pinyin: qú nóng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui CỪ NÔNG Khẩu ngữ. Nó, hắn, anh ấy, ông ấy, người ấy, y, va (đại từ chỉ người, ngôi thứ ba, số ít, nam giới). Trong ngữ lục thiền tông, phần lớn dụ chỉ bản lai diện mục, chân như pháp thân. HTQL q. 7 ghi: 虛而通,用而沖。默游量外,直照環中。雲水一身瘠,家風四壁空。相逢有知己,點指識渠儂. Rỗng mà thông, dụng mà mạnh mẽ. L…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指他、他們。宋.辛棄疾〈賀新郎.老大猶堪說〉詞:「問渠儂,神州畢竟,幾番離合?」宋.葉秀發〈醉落魄.胸襟灑落〉詞:「生朝有酒團欒酌,因笑渠儂,痴騃畫松鶴。」