渠儂

qú nóngcừ nông

Hán Việt: cừ nông · Pinyin: qú nóng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。他,她。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吳語。指他、他們。宋.辛棄疾〈賀新郎.老大猶堪說〉詞:「問渠儂,神州畢竟,幾番離合?」宋.葉秀發〈醉落魄.胸襟灑落〉詞:「生朝有酒團欒酌,因笑渠儂,痴騃畫松鶴。」

Cấu tạo: 渠 (cừ) + 儂 (nông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指他、他們。宋.辛棄疾〈賀新郎.老大猶堪說〉詞:「問渠儂,神州畢竟,幾番離合?」宋.葉秀發〈醉落魄.胸襟灑落〉詞:「生朝有酒團欒酌,因笑渠儂,痴騃畫松鶴。」

other

  • Nguồn khác Nó, hắn, anh ấy, ông ấy, người ấy, y, va (đại từ chỉ người, ngôi thứ ba, số ít, nam giới)
  • Nguồn khác Trong ngữ lục thiền tông, phần lớn dụ chỉ bản lai diện mục, chân như pháp thân
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác 7 ghi: 虛而通,用而沖。默游量外,直照環中。雲水一身瘠,家風四壁空。相逢有知己,點指識渠儂
  • Nguồn khác Rỗng mà thông, dụng mà mạnh mẽ
  • Nguồn khác Lặng lẽ dạo chơi ngoài số lượng, chiếu thẳng vào trong cảnh giới siêu thoát
  • Nguồn khác Một tấm thân gầy hành cước, nếp nhà sạch trọi trơn
  • Nguồn khác Gặp gỡ người tri kỷ, chỉ bảo cho biết bản lai diện mục

Từ liên quan

Gần nghĩa

儂家 · 渠縣 · 渠帥 · 渠溝 · 渠道 · 渠魁 · 儂1. · 儂2.