渡口
độ khẩu
Hán Việt: độ khẩu · Pinyin: dù kǒu
Tổng quan
bến đò; bến phà
有船或筏子摆渡的地方。
過河的地方。《三國演義》第一五回:「嚴白虎聚寇,分布於西津渡口。」《初刻拍案驚奇》卷二:「算計定了,侵晨未及梳洗,將一個羅帕兜頭紮了,一口氣跑到渡口來。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bến đò
- VietPhrases bến đò; bến phà
- Biên soạn 渡口 dùkǒu n. 1. ferry; pier 2. crossing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過河的地方。《三國演義》第一五回:「嚴白虎聚寇,分布於西津渡口。」《初刻拍案驚奇》卷二:「算計定了,侵晨未及梳洗,將一個羅帕兜頭紮了,一口氣跑到渡口來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有船或筏子摆渡的地方。
- Kaggle Zh-Vi crossing
Eng
- Cihui ferry crossing