渡河
độ hà
Hán Việt: độ hà · Pinyin: dù hé
Tổng quan
qua sông
Nghĩa
Việt
- Cihui qua sông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從河的此岸到彼岸。如:「既沒橋梁,又沒船隻,看來只好冒險涉水渡河了。」
Eng
- CC-CEDICT to cross a river
- Cihui to cross a river
ja
- JMdict crossing a river