渡脱

độ thoát

Hán Việt: độ thoát

Tổng quan

ứu giúp khỏi chỗ đau khổ tai họa. độ thoát độ thoát ☆Cứu giúp khỏi chỗ đau khổ tai hoạ.

Cấu tạo: (độ) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứu giúp khỏi chỗ đau khổ tai họa. độ thoát độ thoát ☆Cứu giúp khỏi chỗ đau khổ tai hoạ.