渡航

độ hàng

Hán Việt: độ hàng

Tổng quan

sự đi qua, sự vượt qua, sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, ngã tư đường, lối đi trong hai hàng đinh, sự lai giống

Cấu tạo: (độ) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi qua, sự vượt qua, sự cắt nhau, sự giao nhau; chỗ cắt nhau, ngã tư đường, lối đi trong hai hàng đinh, sự lai giống

Eng

  • Cihui 渡航 ùháng v. sail across a river/sea

ja

  • JMdict voyage|passage|travelling