渡過

dù guò độ quá

Hán Việt: độ quá · Pinyin: dù guò

Tổng quan

vượt qua | đi qua

Cấu tạo: (độ) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua | đi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通過、經過。如:「他今年在兒女和親戚朋友的圍繞下,渡過了一個溫馨、快樂的九十大壽。」也作「度過」。

Eng

  • CC-CEDICT to cross over|to pass through
  • Cihui to cross over; to pass through