渡頭
độ đầu
Hán Việt: độ đầu · Pinyin: dù tóu
Tổng quan
bến phà
Nghĩa
Việt
- Cihui bến phà
- Cihui độ đầu độ đầu ☆Bến đò.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 渡口,過河的地方。唐.王維〈送沈子歸江東〉詩:「楊柳渡頭行客稀,罟師盪槳向臨圻。」唐.劉禹錫〈松滋渡望峽中〉詩:「渡頭輕雨灑寒梅,雲際溶溶雪水來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渡口。
Eng
- CC-CEDICT ferry crossing point
- Cihui 渡頭 ùtóu* n. ferry station/crossing M:ge/chù