渣子

zhā zitra tử

Hán Việt: tra tử · Pinyin: zhā zi

Tổng quan

cặn; bã. 甘蔗渣子 bã mía 點心渣子 vụn bánh ngọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.碎屑。 2.渣滓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

碎屑、碎末。如:「甘蔗渣子」、「麵包渣子」。《紅樓夢》第六三回:「賈蓉又和二姨搶砂仁吃。尤二姐嚼了一嘴渣子,吐了他一臉。」

Cấu tạo: 渣 (tra) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cặn
  • VietPhrases cặn; bã
  • Tần suất từ cặn , bã , cặn bã (của xã hội); tra tý/tra tử: bột phấn/cặn/bã; cặn; bã. 甘蔗渣子 bã mía 點心渣子 vụn bánh ngọt; cặn; bã
  • Biên soạn 渣子 hāzi* n. <coll.> dregs; lees; scraps

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碎屑、碎末。如:「甘蔗渣子」、「麵包渣子」。《紅樓夢》第六三回:「賈蓉又和二姨搶砂仁吃。尤二姐嚼了一嘴渣子,吐了他一臉。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 小石塊、或自煤渣中篩出的煤塊。也作「砟子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.碎屑。 2.渣滓。

Eng

  • Cihui 渣子 hāzi* n. <coll.> dregs; lees; scraps
  • Tần suất từ 渣子 hāzi* n. <coll.> dregs; lees; scraps

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿