渥眄

wò miǎnác miện

Hán Việt: ác miện · Pinyin: wò miǎn

Tổng quan

Liếc nhìn một cách hậu hỉ, ý nói đãi ngộ thật tử tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.看重,厚待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

優厚的照顧和待遇。南朝梁.庾肩吾〈謝武陵王賚絹啟〉:「下官謬奉扁舟,暫瞻還旆,而天人渥眄,增餘論之榮。」

Cấu tạo: 渥 (ác) + 眄 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ưu đãi lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優厚的照顧和待遇。南朝梁.庾肩吾〈謝武陵王賚絹啟〉:「下官謬奉扁舟,暫瞻還旆,而天人渥眄,增餘論之榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.看重,厚待。

Từ liên quan

Gần nghĩa

渥丹 · 渥味 · 渥堆 · 渥恩 · 渥惠 · 眄眄 · 眄睐 · 眄睨