渥眄

wò miǎn ác miện

Hán Việt: ác miện · Pinyin: wò miǎn

Tổng quan

iếc nhìn một cách hậu hỉ, ý nói đãi ngộ thật tử tế. ác miện ác miện ☆Liếc nhìn một cách hậu hỉ, ý nói đãi ngộ thật tử tế.

Cấu tạo: (ác) + (miện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếc nhìn một cách hậu hỉ, ý nói đãi ngộ thật tử tế. ác miện ác miện ☆Liếc nhìn một cách hậu hỉ, ý nói đãi ngộ thật tử tế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優厚的照顧和待遇。南朝梁.庾肩吾〈謝武陵王賚絹啟〉:「下官謬奉扁舟,暫瞻還旆,而天人渥眄,增餘論之榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看重,厚待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看重,厚待。