渥
ác
Hán Việt: ác · Pinyin: wò
Tổng quan
làm giàu làm ẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wò |
|---|---|
| Hán Việt | ác |
| Quảng Đông | aak1 |
| Mân Nam | ak4 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qruk |
| Baxter-Sagart | qˤrok❓ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤrok❓ |
| Phản thiết | 於𠋫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thấm ướt. Như {ký ưu ký ác} [既優既渥] được chịu mưa móc nhiều, nói bóng là được chịu ân trạch nhiều. Phiết dày, lấy chất lỏng đạc phiết dày lên trên bề mặt gọi là {ác}. Như {ác đan} [渥丹] phiết son dày.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dốc dốc túi; leo dốc [Eng: to empty one's pocket; to climb a slope]
- Bảng Tra Chữ Nôm ác ác (thấm ướt) [Eng: to soak]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 沾潤、沾濡。《說文解字.水部》:「渥,霑也。」 [形] 深重、濃厚。漢.賈誼〈上疏陳政事〉:「高皇帝以明聖威武即天子位,割膏腴之地以王諸公,多者百餘城,少者乃三四十縣,德至渥也。」《文選.李密.陳情表》:「過蒙拔擢,寵命優渥,豈敢盤桓,有所希冀?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渥 (形声。从水,屋声。本义沾润) 同本义 渥,沾也。--《说文》 既优既渥。--《诗·小雅·信南山》 其形渥。--《易·鼎》。注沾濡也。” 又如渥汗(指感受风寒的病人,服药后盖上棉被出汗);渥润(润泽) 通剭(酷??)”。剭诛。古代诛杀贵族在屋内行刑,不暴露于市 鼎折足,覆公餸,其形渥,凶。--《易·鼎卦幄》 渥 浓厚;浓郁 光泽 颜如渥丹。 渥wò ⒈沾湿,沾润。 ⒉优厚优~。 渥òu 1.沤。用液体浸泡。 渥wū 1.用同"焐"。用热的东西接触凉的使变暖。 2.方言。陷入泥中。
Eng
- CC-CEDICT to enrich|to moisten
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於角切【集韻】【韻會】乙角切,𠀤音握。【說文】霑也。【詩·小雅】旣優旣渥。 又厚漬也。【詩·邶風】赫如渥赭。【正義】言其顏色赫然而赤,如厚漬之丹赭也。 又水名。【水經注】易水東逕容城縣故城南,又東渥水註之。 又【廣輿記】贛州龍陽縣三江水,乃桃水,渥水,廉水之會。 又【集韻】烏谷切,音屋。水聲。 又【集韻】【韻會】𠀤於𠋫切,謳去聲。與漚同。久漬也。
Thuyết Văn
霑也。 从水。屋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。旣優旣渥。考工記。欲其柔滑而腛脂之。注。腛讀如沾渥之渥。按渥之言厚也。濡之深厚也。邶風傳曰。渥、厚漬也。 於角切。古音在三部。
【渥】 (ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 屋 (ốc) Phiên thiết: Vu giác thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: úc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triêm (Thấm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư