渦流
qua lưu
Hán Việt: qua lưu · Pinyin: wō liú
Tổng quan
dòng xoáy: vận động xoáy/dòng cảm ứng điện từ
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng xoáy: vận động xoáy/dòng cảm ứng điện từ
- Cihui 1. dòng xoáy; vận động xoáy (của chất lỏng)。 流體形成旋渦的運動,也指旋渦。 2. dòng cảm ứng điện từ。實心的導體或鐵心在交流電場中由於電磁感應所產生的電流。渦流能消耗電能並使導體和鐵心發熱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.電學中,由變化的電場、磁場或電磁波在導體內感生的電流。 2.流體中,一種流動與其主流流向相反的現象。特指與主要氣流相反的小旋渦。
Eng
- Cihui 渦流 ōliú n. whirling fluid; eddy M:²zhī
ja
- JMdict swirling current|eddy|whirlpool|vortex|maelstrom