溫馨
ôn hinh
Hán Việt: ôn hinh · Pinyin: wēn xīn
Tổng quan
ấm áp | nhẹ nhàng và thơm | ngọt ngào
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm áp | nhẹ nhàng và thơm | ngọt ngào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親切溫暖。如:「家庭裡沒有仇恨紛爭,是世上最溫馨的地方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温暖芳香春夜温馨|温馨的花园|午后温馨薄暮凉; 温暖。指亲切体贴的氛围温馨之家|他虽然得了顽症,但是亲友温馨的关怀使他重新振作起来。
- Tân Hoa Tự Điển ①温暖芳香春夜温馨|温馨的花园|午后温馨薄暮凉。②温暖。指亲切体贴的氛围温馨之家|他虽然得了顽症,但是亲友温馨的关怀使他重新振作起来。
Eng
- CC-CEDICT comfort|soft and fragrant|warm
- Cihui comfort; soft and fragrant; warm