測候

cè hòu trắc hậu

Hán Việt: trắc hậu · Pinyin: cè hòu

Tổng quan

quan trắc: quan sát và đo lường

Cấu tạo: (trắc) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trắc: quan sát và đo lường
  • Cihui 動 quan trắc; quan sát và đo lường (thiên văn, khí tượng)。觀測(天文、氣象)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察天文,測量氣象。《宋書.卷一三.律曆志下》:「乾象之弦望定數,景初之交度周日,匪謂測候不精,遂乃乘除翻謬,斯又曆家之甚失也。」《隋書.卷二○.天文志中》:「漢初測候,乃知五星皆有逆行,其後相承罕能察。」

Eng

  • Cihui 測候 cèhòu v.o. <astr./met.> make astronomical/meteorological observations

ja

  • JMdict meteorological observation