測定

cè dìng trắc định

Hán Việt: trắc định · Pinyin: cè dìng

Tổng quan

xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Cấu tạo: (trắc) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經測量後確定。如:「這棟大樓經過安全測定後,可於近日內啟用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经测量后确定; 指测量的结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经测量后确定。 2.指测量的结果。

Eng

  • CC-CEDICT to determine (by measuring or surveying)
  • Cihui to determine (by measuring or surveying)

ja

  • JMdict measurement