港口

gǎng kǒucảng khẩu

Hán Việt: cảng khẩu · Pinyin: gǎng kǒu

Tổng quan

cảng; bến tàu; bến cảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

在河、海等的岸边设有码头,便于船只停泊、旅客上下和货物装卸的地方。有的港口兼有航空设备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在河、海岸邊設置碼頭,便於船隻停泊、乘客上下和貨物裝卸的地方。如:「這個港口的設備十分現代化。」

Cấu tạo: 港 (cảng) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bến cảng
  • VietPhrases bến tàu; bến cảng
  • Biên soạn p.w. port; harbor M:ge/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在河、海岸邊設置碼頭,便於船隻停泊、乘客上下和貨物裝卸的地方。如:「這個港口的設備十分現代化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在河、海等的岸边设有码头,便于船只停泊、旅客上下和货物装卸的地方。有的港口兼有航空设备。
  • Kaggle Zh-Vi haven

Eng

  • JMdict harbor entrance
  • JMdict harbour entrance
  • Cihui port; harbor

Đức

  • Handedict Hafen (S, Infra)

ja

  • JMdict 港口(こうこう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口岸