口岸
khẩu ngạn
Hán Việt: khẩu ngạn · Pinyin: kǒu àn
Tổng quan
cảng thương mại | chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia
Nghĩa
Việt
- Cihui cảng thương mại | chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 港口。如:「高雄港是臺灣重要的國際通商口岸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供人员、货物和交通工具出入国境的港口、机场、车站、通道等:通商~|~城市。
Eng
- CC-CEDICT a port for external trade|a trading or transit post on border between countries
- Cihui a port for external trade; a trading or transit post on border between countries