渴求
khát cầu
Hán Việt: khát cầu · Pinyin: kě qiú
Tổng quan
mong mỏi | ao ước | rất mong muốn
Nghĩa
Việt
- Cihui mong mỏi | ao ước | rất mong muốn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急切的追求。如:「人生如同海潮般有起有落,渴求永遠的風平浪靜是不可能的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迫切地要求或追求~进步。
Eng
- CC-CEDICT to long for|to crave for|to greatly desire
- Cihui to long for; to crave for; to greatly desire