渴求

kě qiúkhát cầu

Hán Việt: khát cầu · Pinyin: kě qiú

Tổng quan

khao khát; đòi hỏi; theo đuổi. khao khát tiến bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

迫切地要求或追求~进步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急切的追求。如:「人生如同海潮般有起有落,渴求永遠的風平浪靜是不可能的。」

Cấu tạo: 渴 (khát) + 求 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong mỏi
  • Cihui ao ước
  • Cihui rất mong muốn
  • Tần suất từ mong mỏi , ao ước , rất mong muốn; khát cầu/kiệt cầu: khát cầu/khao khát/đòi hỏi/theo đuổi; khao khát; đòi hỏi; theo đuổi. khao khát tiến bộ; khao khát; đòi hỏi; theo đuổi
  • Biên soạn v. 1. earnestly demand/require 2. be eager for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急切的追求。如:「人生如同海潮般有起有落,渴求永遠的風平浪靜是不可能的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迫切地要求或追求~进步。

Eng

  • Cihui to long for; to crave for; to greatly desire
  • Tần suất từ v. 1. earnestly demand/require 2. be eager for

Đức

  • Handedict Anspruch

Từ liên quan

Gần nghĩa

求乞 · 求亲 · 求人 · 求仙 · 求借 · 求值 · 求偶 · 求偿