渴睡

kě shuì khát thụy

Hán Việt: khát thụy · Pinyin: kě shuì

Tổng quan

hiếu ngủ, thèm ngủ. khát thuỵ khát thuỵ ☆Thiếu ngủ, thèm ngủ.

Cấu tạo: (khát) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếu ngủ, thèm ngủ. khát thuỵ khát thuỵ ☆Thiếu ngủ, thèm ngủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.想睡、貪睡。宋.蘇軾〈王鞏清虛堂〉詩:「吳興太守老且病,堆案滿前長渴睡。」 2.瞌睡。《初刻拍案驚奇》卷一二:「王生酒意已醒,看看渴睡上來,伸伸腰、打個呵欠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞌睡。想睡觉或困倦而进入睡眠﹑半睡眠状态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瞌睡。想睡觉或困倦而进入睡眠﹑半睡眠状态。

Eng

  • Cihui 渴睡 ěshuì v.o. be very sleepy