渴筆

kě bǐ khát bút

Hán Việt: khát bút · Pinyin: kě bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (khát) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gòi viết khô mực, thiếu mực. khát bút khát bút ☆Ngòi viết khô mực, thiếu mực.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用含墨較少的筆書寫,字間有露白的枯筆。《雅俗稽言.卷三三.字學.渴筆》:「唐徐浩書張九齡司徒告身,多渴筆,謂枯無墨也,在書法最難。」

Eng

  • Cihui 渴筆 kěbǐ n. landscape painting done with a dry brush