渴葬

kě zàng khát táng

Hán Việt: khát táng · Pinyin: kě zàng

Tổng quan

Cấu tạo: (khát) + (táng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古禮稱死者停靈之期未滿而急葬的情況為「渴葬」。《公羊傳.隱公三年》:「不及時而日,渴葬也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古礼称死者未及葬期而提前埋葬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古礼称死者未及葬期而提前埋葬。