游乡
du hương
Hán Việt: du hương · Pinyin: yóu xiāng
Tổng quan
giải người có tội đi bêu trong làng; kiếm sống ở vùng quê
1.押着罪犯或坏人在乡村里游行示众。 2.在乡间流动的。 3.鸟名。
Nghĩa
Việt
- Cihui bêu làng: giải người có tội đi bêu trong làng/kiếm sống ở vùng quê
- Tần suất từ giải người có tội đi bêu trong làng; kiếm sống ở vùng quê
- Biên soạn 游鄉 yóuxiāng v.o. 1. parade sb. through the village 2. solicit customers throughout village
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.押着罪犯或坏人在乡村里游行示众。 2.在乡间流动的。 3.鸟名。
Eng
- Cihui 游鄉 yóuxiāng v.o. 1. parade sb. through the village 2. solicit customers throughout village
- Tần suất từ 游鄉 yóuxiāng v.o. 1. parade sb. through the village 2. solicit customers throughout village