遊人

yóu rén du nhân

Hán Việt: du nhân · Pinyin: yóu rén

Tổng quan

khách du lịch

Cấu tạo: (du) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khách du lịch
  • Cihui du nhân du nhân ☆Người đi xa — Người đi chơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊玩的人。《老殘遊記》第三回:「殿前搭著涼棚,擺設著四五張桌子,十幾條板櫈賣茶,以便遊人歇息。」《文明小史》第五三回:「看那男男女女的遊人,坐了好些時,方纔回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无产业的流浪者; 流民。指无田可耕,流离失所的人; 游玩的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无产业的流浪者。 2.流民。指无田可耕,流离失所的人。 3.游玩的人。

Eng

  • CC-CEDICT a tourist
  • Cihui a tourist

ja

  • JMdict someone without a fixed occupation|man of leisure|playboy