游人

yóu réndu nhân

Hán Việt: du nhân · Pinyin: yóu rén

Tổng quan

Hán Việt: 遊 NHÂN du khách; khách du lịch; người đi chơi. du khách đông như mắc cửi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无产业的流浪者。 2.流民。指无田可耕,流离失所的人。 3.游玩的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遊玩的人。《老殘遊記》第三回:「殿前搭著涼棚,擺設著四五張桌子,十幾條板櫈賣茶,以便遊人歇息。」《文明小史》第五三回:「看那男男女女的遊人,坐了好些時,方纔回去。」

Cấu tạo: 遊 (du) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ du nhân: du khách/khách du lịch/người đi chơi; khách du lịch; khách du lịch; người đi chơi
  • Biên soạn 游人 yóurén n. sightseer; tourist M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊玩的人。《老殘遊記》第三回:「殿前搭著涼棚,擺設著四五張桌子,十幾條板櫈賣茶,以便遊人歇息。」《文明小史》第五三回:「看那男男女女的遊人,坐了好些時,方纔回去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无产业的流浪者。 2.流民。指无田可耕,流离失所的人。 3.游玩的人。

Eng

  • JMdict someone without a fixed occupation
  • JMdict man of leisure
  • JMdict playboy
  • Cihui a tourist
  • Tần suất từ 游人 yóurén n. sightseer; tourist M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Tourist, Besucher

ja

  • JMdict 遊人(ゆうじん)

other

  • Nguồn khác Người đi xa
  • Nguồn khác Người đi chơi

Từ liên quan

Gần nghĩa

游人如织 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事