游侠

yóu xiádu hiệp

Hán Việt: du hiệp · Pinyin: yóu xiá

Tổng quan

Hán Việt: 遊 HIỆP du hiệp; hiệp sĩ; hiệp khách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古称豪爽好结交,轻生重义,勇于排难解纷的人。 2.犹任侠。 3.指无赖之徒。

Cấu tạo: 遊 (du) + 俠 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 du hiệp
  • Google Alex v6 hiệp sĩ lang thang
  • VietPhrases hiệp sĩ; hiệp khách
  • Tần suất từ du hiệp: du hiệp/hiệp sĩ/hiệp khách; hiệp sĩ; hiệp khách
  • Biên soạn 游俠 yóuxiá n. <hist.> knight-errant M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古称豪爽好结交,轻生重义,勇于排难解纷的人。 2.犹任侠。 3.指无赖之徒。

Eng

  • Cihui knight-errant
  • Tần suất từ 游俠 yóuxiá n. <hist.> knight-errant M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict fahrender Ritter (S, Gesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

游侠骑士 · 游侠行为 · 侠义 · 侠士 · 侠女 · 侠客 · 侠气 · 侠骨