遊宦

yóu huàn du hoạn

Hán Việt: du hoạn · Pinyin: yóu huàn

Tổng quan

Cấu tạo: (du) + (hoạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外做官。《漢書.卷二八.地理志下》:「及司馬相如游宦京師諸侯,以文辭顯於世,鄉黨慕循其跡。」《後漢書.卷四九.王符傳》:「自和、安之後,世務游宦,當塗者更相薦引,而符獨耿介不同於俗,以此遂不得升進。」也作「遊宦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋战国时期士人离开本国至他国谋求官职; 泛指外出求官或作官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋战国时期士人离开本国至他国谋求官职。 2.泛指外出求官或作官。

Eng

  • Cihui 游宦 óuhuàn n. <wr.> an official who serves away from home