游尘
du trần
Hán Việt: du trần · Pinyin: yóu chén
Tổng quan
1.浮扬的灰尘。亦比喻轻贱的人或物。 2.指流言﹑毁谤。
比喻極輕賤的事物。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「視若游塵,遇同土梗。」也作「遊塵」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bụi bay
- Biên soạn 1. floating particles of dust 2. trivial things
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.浮扬的灰尘。亦比喻轻贱的人或物。 2.指流言﹑毁谤。
Eng
- Cihui 游塵 óuchén n. 1. floating particles of dust 2. trivial things