遊弋
du dặc
Hán Việt: du dặc · Pinyin: yóu yì
Tổng quan
(tàu hải quân) tuần tra | tuần tiễu | (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui (tàu hải quân) tuần tra | tuần tiễu | (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍艦巡邏海面,偵伺敵船。清.陳康祺《郎潛紀聞》卷一:「道光朝,英夷橫海上,師船游弋閩浙諸洋面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军舰巡逻巡逻艇在海峡游弋。泛指物在水中游行渔帆在江中游弋|在这片被称为死海的海水里,人竟能自由游弋。
Eng
- CC-CEDICT (of a naval vessel) to cruise|to patrol|(of ducks, boats etc) to move about on a lake or river etc
- Cihui 游弋 yóuyì v. 1. cruise; patrol (of naval vessels)