遊方
du phương
Hán Việt: du phương · Pinyin: yóu fāng
Tổng quan
1. vân du bốn phương。雲遊四方。 游方僧 thầy tu đi vân du bốn phương. 游方和尚 hoà thượng đi vân du bốn phương. 2. giao duyên (phương thức xã giao của thanh niên nam nữ dân tộc Mèo. Thường tiến hành trong ngày lễ hoặc ngày nông nhàn. Thông thường thì nam nữ thi hát đối đáp, cùng trò chuyện, tặng tín vật cho nhau...)。苗族男女青年的社交方式。 多在節日或農閒時進行。通常是男女對歌,相邀談話,互贈信物等。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vân du bốn phương。雲遊四方。 游方僧 thầy tu đi vân du bốn phương. 游方和尚 hoà thượng đi vân du bốn phương. 2. giao duyên (phương thức xã giao của thanh niên nam nữ dân tộc Mèo. Thường tiến hành trong ngày lễ hoặc ngày nông nhàn. Thông thường thì nam nữ thi hát đối đáp, cùng trò chuyện, t…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 云游四方游方和尚|跟师父游方。
Eng
- Cihui 游方 óufāng v.p. <Budd./Dao.> 1. wander for religious purposes 2. roam all around ◆n. a form of institutionalized courtship among the Miao