遊方僧
du phương tăng
Hán Việt: du phương tăng
Tổng quan
người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất, sâu róm ((cũng) palmer worm), ruồi giả (làm mồi câu)
Nghĩa
Việt
- Cihui người đi viếng đất thánh mang cành cọ về; thầy tu hành khất, sâu róm ((cũng) palmer worm), ruồi giả (làm mồi câu)
Eng
- Cihui 游方僧 óufāngsēng n. itinerant monk M:ge/¹míng/²wèi