游标
du tiêu
Hán Việt: du tiêu · Pinyin: yóu biāo
Tổng quan
thước ngắm di động; véc-nhê (vecnie)
電腦螢幕上的指示標識,可分為滑鼠游標與鍵盤游標兩種,前者表示目前滑鼠點擊的位置; 後者則為目前鍵盤輸入的位置。
Nghĩa
Việt
- Cihui con trỏ (máy tính) (Đài Loan)
- Cihui thước cặp
- Biên soạn 1. <mach.> vernier 2. <comp./TW> cursor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 電腦螢幕上的指示標識,可分為滑鼠游標與鍵盤游標兩種,前者表示目前滑鼠點擊的位置; 後者則為目前鍵盤輸入的位置。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi cursor
Eng
- Cihui cursor (computing) (Tw); vernier
Đức
- Handedict Nonius