遊牧
du mục
Hán Việt: du mục · Pinyin: yóu mù
Tổng quan
du mục | di chuyển tìm đồng cỏ | đi lang thang như dân du mục
Nghĩa
Việt
- Cihui du mục | di chuyển tìm đồng cỏ | đi lang thang như dân du mục
- Cihui du mục du mục ☆Chăn nuôi súc vật từ nơi này qua nơi khác — Nói về các bộ lạc sống bằng nghề chăn nuôi và không có chỗ cư ngụ cố định.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無一定住所,將牛、馬、羊等一邊移動,一邊飼養的粗放式畜牧,稱為「游牧」。有逐水草而居、山牧季移等二種形態。也作「遊牧」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居无定处,从事畜牧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.居无定处,从事畜牧。
Eng
- CC-CEDICT nomadic|to move about in search of pasture|to rove around as a nomad
- Cihui nomadic; to move about in search of pasture; to rove around as a nomad
ja
- JMdict nomadism